200 tính từ đuôi Na trong tiếng Nhật

Cập nhật

200 tính từ đuôi Na trong tiếng Nhật

Muốn mở rộng vốn từ trong tiếng Nhật thì đừng bỏ lỡ tính từ đuôi Na trong tiếng Nhật. Cách chia tính từ đuôi Na như thế nào? Hãy cùng theo dõi bài viết ngay dưới đây.

Tính từ trong tiếng Nhật có chức năng miêu tả, thực hiện chức năng bổ nghĩa cho danh từ đi kèm với nó nhằm mực đích làm rõ đặc điểm, tính chất của sự vật, hiện tượng để làm cho câu có ý nghĩa hơn. Tính từ trong tiếng Nhật có 2 loại:

Tính từ đuôi Na: Các tính từ không kết thức bằng âm tiết I thì thêm NA vào sau các từ đó để bổ nghĩa cho danh từ. Ví dụ: Hima = rảnh dỗi.

Tính từ đuôi I: Nếu các tính từ kết thúc bằng âm tiết I thì được gọi là tính từ đuôi I. Ví dụ: Atsui = nóng, Samui = lạnh

Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu 200 tính từ đuôi Na trong tiếng Nhật xem có gì thú vị không nhé!

TỔNG HỢP 200 TÍNH TỪ ĐUÔI NA TRONG TIẾNG NHẬT

1. あきらか 明らか = sáng sủa, minh bạch, rõ ràng

2. あざやか 鮮やか = tươi tắn, tươi, chói lọi ,sặc sỡ, lộng lẫy

3. あわれ 哀れ = đáng thương

4. あんぜん 安全 = an toàn

5.いき 粋 = diễm lệ, tráng lệ, diện, bảnh bao

6. いや 嫌 = chán, ngán, ghét, không tốt

7. いろいろ 色々 = khác nhau

8. おごそか 厳か = uy nghi, uy nghiêm, trang nghiêm

9. おだやか 穏やか = êm ả ,êm đềm, xuôi tai, dễ nghe

10. おろか 愚か = ngu ngốc, đần độn

11. おろそか 疎か = học qua loa, mau chóng, làm qua quít, sơ sài

12. かすか 幽か = mờ nhạt, thoáng qua, thoang thoảng

13. わずか 僅か = hiếm, ít, lượng nhỏ

14. かんたん 簡単 = đơn giản

15 . きけん 危険 = nguy hiểm

16. きよらか 清らか = nước sạch, tinh khiết ,tình yêu trong sáng

17. きらい* 嫌い = ghét

18. きらびやか 煌びやか = lộng lẫy, lấp lánh, óng ánh, dứt khoát

19. きれい* きれい = đẹp, sạch

20. げんき 元気 = khỏe mạnh, hoạt bát

200 tính từ đuôi Na trong tiếng Nhật

21. ごうか 豪華 = hào hoa, sang trọng

22. さかん 盛ん = thịnh hành, phát triển rộng, lan rộng

23. さわやか 爽やか = tỉnh táo ,mát mẻ ,sảng khoái

24. しあわせ 幸せ = hạnh phúc

25. しずか 静か = yên tĩnh

26. しとやか 淑やか = điềm đạm, nhã nhặn

27. しなやか 品やか = dẻo, dễ uốn nắn, mảnh khảnh, nhỏ nhắn

28. しんせつ 親切 = tử tế, tốt bụng

29. しんせん 新鮮 = tươi

30. しんぱい 心配 = lo lắng

31. じゆう 自由 = tự do

32. じゅうぶん 十分 = đủ

33. じょうず 上手 = giỏi

34. じょうぶ 丈夫 = chắc, bền, dẻo dai

35. じゃま 邪魔 = cản trở, chiếm diện tích

36. すき 好き = thích

37. すこやか 健やか = khỏe khoắn

38. なだらか なだらか = lưu loát ,trôi chảy

39. にこやか にこやか = điềm đạm, ôn hòa, hòa nhã

40. にがて 苦手 = không có khiếu, không khá

41. にぎやか にぎやか = nhộn nhịp

42. ねっしん 熱心 = nhiệt tâm, nhiệt tình

43. たいせつ 大切 = quan trọng

44. たいへん 大変 = vất vả, mệt mỏi, khó khăn

45. たくみ 巧み = khéo léo, tinh xảo, tinh vi

46. だいじょうぶ 大丈夫 = không sao, ổn

47. だめ 駄目 = không được

48. ていねい* 丁寧 = lịch sự, lễ phép, cẩn thận

49. とくい* 得意 = có khiếu, khá

50. とくべつ 特別 = đặc biệt

51. なごやか 和やか = êm ả, thanh tĩnh, yên bình

52. なだらか なだらか = thoai thoải

53. なめらか 滑らか = trơn, trượt, giải quyết trôi chảy

54. はなやか 花やか = rực rỡ, tráng lệ

55. はるか 遥か = xa xôi, xa vời, khoảng cách lớn

58. ひそか 密か = lén lút, giấu giếm, bước nhẹ nhàng, rón rén

59. ひつよう 必要 = tất yếu, cần thiết

60. ひま 暇 = rảnh rỗi

61. ふくざつ 複雑 = phức tạp

62. ふしあわせ 不幸せ = bất hạnh, không may

63. ふしぎ 不思議 = lạnh lùng

64. ふじゆう 不自由 = gặp khó khăn, bất tiện về

65. ふじゅうぶん 不十分 = không đầy đủ

66. ふべん 不便 = bất tiện

67. へいわ 平和 = hòa bình

68. へた 下手 = dở

69. へん 変 = lạ, kỳ hoặc, khác thường

70. べんり 便利 = tiện lợi

71. ほがらか 朗らか = tươi tắn, khỏe khoắn

72. まじめ まじめ = chăm chỉ

73. みじめ 惨めな = thảm thiết ,thê thảm

74. まっしろ 真っ白 = trắng toát, trắng ngần

75. みょう 妙 = kì cục, lạ lùng, lạ, kì diệu

76. むり 無理 = vô lý, không thể, quá sức

77. やっかい* 厄介 = phiền muộn

78. ゆうめい* 有名 = nổi tiếng

79. ューモア ューモア = hài hước, vui vẻ

80. ゆるやか 緩やか = giảm nhẹ, bớt căng thẳng

81. らく 楽 = nhẹ nhàng, thoải mái, dễ dàng

82. わがまま 我がまま = bướng bỉnh ,ngoan cố

CÁCH CHIA TÍNH TỪ ĐUÔI NA TRONG TIẾNG NHẬT

Có 2 cách chia tính từ đuôi Na trong tiếng Nhật, bao gồm:

1. Dạng lịch sự

Hiện tại

Khẳng định: Tính từ + です

Ví dụ :

ひまです = rãnh

じょうずです = giỏi

Phủ định: Tính từ + じゃありません

Ví dụ :

ひまじゃありません = không rãnh

にぎやかじゃありません = không náo nhiệt

Quá khứ

Khẳng định : Tính từ + でした

Ví dụ :

しずかでした = yên tĩnh

にぎやかでした = náo nhiệtPhủ định : Tính từ + じゃありませんでした

Ví dụ :

ひまじゃありませんでした = không rảnh

しずかじゃありませんでした = không yên tĩnh

2. Dạng thông thường

Hiện tại

Khẳng định: Tính từ + だ

Ví dụ :

ひまだ = rãnh

しずかだ = yên tĩnh

Phủ định : Tính từ + じゃない

Ví dụ:

ひまじゃない = không rãnh

にぎやかじゃない = không náo nhiệt

Quá khứ

Khẳng định : Tính từ + だった

Ví dụ :

ひまだった = rãnh

じょうずだった = giỏiPhủ định : Tính từ + じゃなかった

Ví dụ :

じょうずじゃなかった = không giỏi

しずかじゃなかった = không yên tĩnh

Còn nữa...






Điện thoại tư vấn nóng


Nguyễn Thế Đồng - 0989.585.581


Nguyễn Thị Thanh Hải - 0974.976.869