Một số mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp về chủ đề giúp đỡ

Cập nhật

Một số mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp về chủ đề giúp đỡ

Đã bao giờ bạn gặp người nước ngoài, ở đây là người Nhật, họ cần sự giúp đỡ và bạn muốn giúp đỡ họ nhưng không biết mở lời thế nào? Sau đây là một số mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp về chủ đề giúp đỡ, cùng tìm hiểu và note lại dùng khi cần nhé.

Bạn không nhất thiết phải học tiếng Nhậtvẫn có thể nói được 1 số câu giao tiếp tiếng Nhật và giúp đỡ người Nhật khi học gặp khó khăn còn gì bằng?

1. 何(なに)か手伝(てつだ)ってもらえることがあったら、電話(でんわ)します。 : Nếu cần bạn giúp điều gì tôi sẽ gọi điện cho bạn.

何(なに)か手伝(てつだ)いましょうか : Tôi có thể giúp được gì cho bạn?

この荷物(にもつ)を持(も)ってましょうか : Tôi mang hành lý này giúp bạn nhé.

いいえ、けっこうです。 : Không cần đâu.

窓(まど)を開(あ)けましょうか: Để tôi mở cửa sổ giúp bạn nhé.

はい、お願(ねが)いします。どうも: Vâng, cảm phiền anh giúp. Cảm ơn anh.

何(なに)か飲(の)み物(もの)を持(も)ってきましょうか。紅茶(こうちゃ)は?: Tôi lấy cho bạn đồ uống gì đó nhé. Hồng trà thì sao?

mot so mau cau tieng nhat giao tiep ve chu de giup do

Một số mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp về chủ đề giúp đỡ

コーヒーでもいかがですか : Anh uống cà phê nhé.

ケーキはいかがですか: Bạn ăn bánh ngọt nhé.

どうも。それは良(よ)かったです。: Cảm ơn. Thật là tốt quá.

書類(しょるい)をコピーしましょうか。: Để tôi phô tô tài liệu giúp anh nhé.

いいえ、けっこうです。自分(じぶん)でやります。: Không sao đâu. Tôi tự làm cũng được.

手伝(てつだ)っていただけませんか。: Anh có thể giúp tôi được không?

迷惑(めいわく)がなかったら、お願(ねが)いします。: Nếu không phiền thì phiền bạn giúp mình.

それはめんどくさいですか。: Chuyện đó có phiền không?

気(き)にしないで。: Xin đừng bận tâm.

考(かんが)えさせてください。後(あと)で知(し)らせます。: Cho tôi suy nghĩ thêm một chút, tôi sẽ báo lại sau.

ワープロを借(か)りてもいいですか。: Tôi có thể mượn máy đánh chữ một chút không?

それはいいと思(おも)います。: Tôi nghĩ là được.

車(くるま)を借(か)りてもいいですか : Tôi có thể mượn xe ô tô của bạn không?

いつまでですか。: Đến khi nào?

来週(らいしゅう)の月曜日(げつようび)あるいは火曜日(かようび)です。: Thứ 2 hoặc thứ 3 tuần sau.






Điện thoại tư vấn nóng


Nguyễn Thế Đồng - 0989.585.581


Nguyễn Thị Thanh Hải - 0974.976.869