Từ vựng khi đi tàu, tra tàu ở Nhật

Cập nhật

Từ vựng khi đi tàu, tra tàu ở Nhật

Với những bạn chuẩn bị sang Nhật, những từ vựng này sẽ rất có ích đấy!

I. Khi tra tàu

電車(でんしゃ: tàu điện

バース: xe buýt

地下鉄(ちかてつ: tàu điện ngầm

終点(しゅうてん:điểm cuối của tuyến tàu

X線(せん): tuyến tàu X

始発(しはつ:chuyến tàu xuất phát đầu tiên trong ngày

終電(しゅうでん: chuyến tàu cuối ngày

出発(しゅっぱつ):xuất phát

到着(とうちゃく):điểm đến

X経由(けいゆ): lộ trình đi qua điểm X

乗り換え(のりかえ):đổi tàu

tu vung khi di tau tra tau o nhat

X方面(ほうめん):tàu đi về hướng X (không nhất thiết là điểm cuối)

X行き(Xゆき):tàu đi về hướng X (điểm cuối)

検索(けんさく): tìm kiếm

特急()とっきゅう):tàu tốc hành

快速(かいそく): tàu nhanh

普通(ふつう):tàu chậm

急行(きゅうこう):tàu nhanh

II. Trong nhà ga

窓口(まどぐち):quầy bán vé

tu vung khi di tau tra tau o nhat

乗り場(のりば):điểm lên tàu

改札口(かいさつぐち):cửa ra vào ga

駅(えき): ga tàu

切符(きっぷ):vé tàu

バース亭(てい):điểm chờ xe buýt

タクシー乗り場(たくしーのりば):điểm bắt taxi

III. Trên tàu

座席(ざせき):chỗ ngồi

自由席(じゆうせき): ghế tự do

指定席(していせき):ghế chỉ định được đặt trước

tu vung khi di tau tra tau o nhat

特急券(ときゅうけん):vé đi tàu tốc hành






Điện thoại tư vấn nóng


Nguyễn Thế Đồng - 0989.585.581


Nguyễn Thị Thanh Hải - 0974.976.869