Từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận trên cơ thể người

Cập nhật

Từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận trên cơ thể người

Bạn đã biết tiếng Nhật tất cả các bộ phận trên cơ thể người chưa? Cùng LETCO tìm hiểu các từ này nhé!

指(ゆび):Ngón tay

親指(おやゆび: Ngón cái

人差し指(ひとさしゆび: Ngón trỏ

中指(なかゆび: Ngón giữa

薬指(くすりゆび: Ngón áp út

小指(こゆび: Ngón út

手のひら: Lòng bàn tay

爪(つめ: Móng tay

胸(むね: Ngực

お腹(おなか: Bụng

腹(はら: Bụng

臍(へそ: Rốn

腰(こし: Eo

太腿(ふともも: Bắp đùi

脹脛(ふくらはぎ: Bắp chân

tu vung tieng nhat ve cac bo phan tren co the nguoi

膝(ひざ: Đầu gối

膝頭(ひざがしら: Xương bánh chè

足(あし: (Bàn) Chân

足首(あしくび: Cổ chân

踵(かかと: Gót chân

爪先(つまさき: Ngón chân

背中(せなか: Lưng

お尻(おしり: Mông

肌(はだ: Da

骨(ほね: Xương

筋肉(きんにく: Cơ bắp

肺(はい: Phổi

心臓(しんぞう: Tim 胃

い: Dạ dày

腎臓(じんぞう: Thận

腸(ちょう: Ruột

肝臓(かんぞう: Gan






Điện thoại tư vấn nóng


Nguyễn Thế Đồng - 0989.585.581


Nguyễn Thị Thanh Hải - 0974.976.869