Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thời gian

Cập nhật

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thời gian

Tranh thủ bỏ túi ngay những từ vựng chủ đề thời gian này nhé các bạn.

tu vung tieng nhat ve chu de thoi gian

いよいよ cuối cùng

近頃 ちかごろ gần đây

やがて chẳng bao lâu

いずれ trong thời gian đó

そのうち(に)trong thời gian đó

いつまでも mãi mãi

永久 えいきゅう vĩnh cửu

四季 しき bốn mùa

月日 つきひ ngày tháng

年月 ねんげつ・としつき năm tháng

本日 ほんじつ ngày hôm nay

挨拶 あいさつ chào hỏi

。開会の挨拶 かいかいのあいさつ lời chào khai mạc

。就任の挨拶 しゅうにんのあいさつ lời chào nhận chức

区切り くぎり phân chia, cắt

翌年 よくねん năm sau

~末 まつ cuối

。年末 cuối năm

半ば なかば nửa, giữa

~過ぎ すぎ quá

。7時過ぎ quá 7 giờ

後(に)のち sau đó

。雨のち晴れ mưa sau đó nắng

直後 ちょくご ngay sau

以後 いご từ sau đó

当日 とうじつ hôm đó

当日 とうじ lúc đó

折 おり thời cơ, cơ hội

チャンス cơ hội

きっかけ sự khởi đầu

瞬間 しゅんかん khoảnh khắc

最中 さいちゅう chính giữa lúc

西暦 せいれき dương lịch

年代 ねんだい niên đại

原始 げんし nguyên thủy

近代 きんだい cận đại

日時 にちじ ngày giờ

日中 にっちゅう trong ngày

終日 しゅうじつ cả ngày

昼間 ひるま ban ngày

夜間 やかん ban đêm

。徹夜 てつや thức trắng

深夜 しんや đêm khuya

夜が明ける よがあける rạng sáng

。夜明け よあけ rạng sáng

明け方 あけがた sáng sớm

元日 がんじつ nguyên đán

祝日 しゅくじつ ngày lễ

祭日 さいじつ ngày hội

上旬 じょうじゅん thượng tuần

。中旬 ちゅうじゅん trung tuần

。下旬 げじゅん hạ tuần

暮れ くれ cuối năm, cuối mùa, buổi chiều, lúc hoàng hôn

年中 ねんじゅう trong năm

日頃 ひごろ thông thường

普段 ふだん thông thường

。普段着 ふだんぎ trang phục thông thường

臨時 りんじ tạm thời

延長(する)えんちょう kéo dài

年度 ねんど niên độ.






Điện thoại tư vấn nóng


Nguyễn Thế Đồng - 0989.585.581


Nguyễn Thị Thanh Hải - 0974.976.869